Nghĩa tiếng Việt
- Người giữ đồ thờ thánh.danh từ
- (từ cổ, nghĩa cổ) người giữ nhà thờ.danh từ
Ví dụ
-
The sacrist kept the room neat and ready.
-
A sacrist helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép