Nghĩa tiếng Việt
- Người làm yên cương; người bán yên cương.danh từ
- Người phụ trách yên cương (phụ trách trang bị của ngựa trong trung đoàn kỵ binh).danh từ
Ví dụ
-
The saddler repaired the worn straps.
-
The saddler checked every harness carefully.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép