TanroDictionary Sổ từ

saddler

/ˈsædlə(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người làm yên cương; người bán yên cương.danh từ
  2. Người phụ trách yên cương (phụ trách trang bị của ngựa trong trung đoàn kỵ binh).danh từ

Ví dụ

  1. The saddler repaired the worn straps.

  2. The saddler checked every harness carefully.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép