Nghĩa tiếng Việt
- Cùng nghĩa với Sài Gòn: Thành phố Hồ Chí Minhdanh từ
Ví dụ
-
We walked through saigon on a warm evening.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈsaɪɡɒn/
We walked through saigon on a warm evening.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép