TanroDictionary Sổ từ

saigon

/ˈsaɪɡɒn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cùng nghĩa với Sài Gòn: Thành phố Hồ Chí Minhdanh từ

Ví dụ

  1. We walked through saigon on a warm evening.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép