Nghĩa tiếng Việt
- Buồm.danh từ
- Tàu, thuyền.danh từ
- Bản hứng gió (ở cánh cối xay gió).danh từ
- Quạt gió (trên boong tàu, trên hầm mỏ).danh từ
- Chuyến đi bằng thuyền buồm.danh từ
- Chạy bằng buồm, chạy bằng máy (tàu).động từ
- Đi thuyền buồm, đi tàu (người); nhổ neo, xuống tàu (để ra đi).động từ
- Bay lượn, liêng; đi lướt qua, trôi qua (chim, máy... ).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The boat has a large white sail.
-
We saw a small sail on the ocean.
-
The sail caught the wind quickly.
-
A white sail hung above the deck.
-
We took a sail after lunch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép