Nghĩa tiếng Việt
- Rau xà lách.danh từ
- Món rau trộn dầu giấm.danh từ
- Các món rau sống nói chung.danh từ
Tiếng Nhật
- サラダmón salad
Ví dụ
-
She made a fresh salad for lunch.
-
The salad was light and crisp.
-
We served a bowl of salad.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép