TanroDictionary Sổ từ
Minh hoạ từ salad – Rau xà lách; Món rau trộn dầu giấm; Các món rau sống nói chung

salad

/ˈsæləd/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Rau xà lách.danh từ
  2. Món rau trộn dầu giấm.danh từ
  3. Các món rau sống nói chung.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She made a fresh salad for lunch.

  2. The salad was light and crisp.

  3. We served a bowl of salad.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép