Nghĩa tiếng Việt
- Phòng khách lớn, hội trường (ở khách sạn... ).danh từ
- Phòng công công.danh từ
- Ca-bin lớn, phòng hạng nhất (tàu thuỷ); phòng hành khách (trong máy bay lớn).danh từ
- Toa phòng khách (xe lửa) ((cũng) saloon-car, saloon-carriage).danh từ
- Quán rượu.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
We sat in the hotel saloon.
-
He went to the old saloon for a haircut.
-
They rested in the airplane saloon.
-
The saloon was quiet during the trip.
-
He waited outside the saloon.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép