Nghĩa tiếng Việt
- Tiền trả cứu tàu (cho hãng bảo hiểm).danh từ
- Sự cứu tàu (khỏi đắm, khỏi hoả hoạn... ); sự cứu chạy (đồ đạc trong một vụ cháy nhà).danh từ
- Tài sản cứu được, đồ đạc cứu được.danh từ
- Sự tận dụng giấy lộn (sắt vụn).danh từ
- Giấy lộn (sắt vụn... ) được tận dụng.danh từ
- Cứu vớt, cứu khỏi hoả hoạn.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The company paid salvage for the wrecked ship.
-
They worked on the salvage after the fire.
-
We saved the salvage from the wet room.
-
They collect salvage for a local shop.
-
The yard was full of old salvage.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép