TanroDictionary Sổ từ

salvage

/ˈsælvɪdʒ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiền trả cứu tàu (cho hãng bảo hiểm).danh từ
  2. Sự cứu tàu (khỏi đắm, khỏi hoả hoạn... ); sự cứu chạy (đồ đạc trong một vụ cháy nhà).danh từ
  3. Tài sản cứu được, đồ đạc cứu được.danh từ
  4. Sự tận dụng giấy lộn (sắt vụn).danh từ
  5. Giấy lộn (sắt vụn... ) được tận dụng.danh từ
  6. Cứu vớt, cứu khỏi hoả hoạn.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The company paid salvage for the wrecked ship.

  2. They worked on the salvage after the fire.

  3. We saved the salvage from the wet room.

  4. They collect salvage for a local shop.

  5. The yard was full of old salvage.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép