Nghĩa tiếng Việt
- Xếp túi cát làm công sự.động từ
- Chặn (cửa sổ) bằng túi cát, bịt (lỗ hở) bằng túi cát.động từ
- Đánh quỵ bằng túi cát.động từ
Tiếng Nhật
- 土嚢どのうbao cát
Ví dụ
-
Workers sandbagged the bank before the storm.
-
They sandbagged the window with heavy bags.
-
The bully tried to sandbag him during the game.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép