TanroDictionary Sổ từ

sapid

/ˈsæpəd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thơm ngon, có vị (thức ăn).tính từ
  2. Có hứng thú, đầy thú vị (câu chuyện, bài viết... ).tính từ

Ví dụ

  1. The soup was sapid and fresh.

  2. Her story was sapid and easy to read.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép