Nghĩa tiếng Việt
- Áo sơ mi.danh từ
Ví dụ
-
He packed a clean sark for travel.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈsɑːrk/
He packed a clean sark for travel.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép