TanroDictionary Sổ từ

saucer

/ˈsɔːsə(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đĩa (để cốc tách... ); đĩa hứng nước (dưới chậu hoa).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She placed the teacup on a small white saucer.

  2. saucer eye

    (định ngữ) mắt to và tròn

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép