TanroDictionary Sổ từ

sausage

/ˈsɒsɪdʒ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xúc xích; dồi; lạp xường.danh từ
  2. Khí cầu thám không (hình xúc xích).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He ate a sausage with mustard.

  2. The old sausage floated high above the field.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép