Nghĩa tiếng Việt
- Xúc xích; dồi; lạp xường.danh từ
- Khí cầu thám không (hình xúc xích).danh từ
Tiếng Nhật
- ソーセージxúc xích
Ví dụ
-
He ate a sausage with mustard.
-
The old sausage floated high above the field.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép