TanroDictionary Sổ từ

scald

/skɔːld/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người hát rong (Bắc-Âu) ((cũng) skald).danh từ
  2. Chỗ bỏng.danh từ
  3. Làm bỏng.động từ
  4. Đun (sữa) gần sôi.động từ
  5. Tráng nước sôi ((thường) scald out).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. A scald sang by the fire.

  2. He had a red scald on his arm.

  3. Hot tea can scald your tongue.

  4. She scalded the milk for cocoa.

  5. We scald the cups before use.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép