Nghĩa tiếng Việt
- Người hát rong (Bắc-Âu) ((cũng) skald).danh từ
- Chỗ bỏng.danh từ
- Làm bỏng.động từ
- Đun (sữa) gần sôi.động từ
- Tráng nước sôi ((thường) scald out).động từ
Tiếng Nhật
- 火傷やけどvết bỏng
Ví dụ
-
A scald sang by the fire.
-
He had a red scald on his arm.
-
Hot tea can scald your tongue.
-
She scalded the milk for cocoa.
-
We scald the cups before use.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép