Nghĩa tiếng Việt
- Hành tăm.danh từ
Tiếng Nhật
- 葱ねぎhành lá, hành boa-rô
Ví dụ
-
She chopped scallion into the salad.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈskæliən/
She chopped scallion into the salad.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép