TanroDictionary Sổ từ

scampi

/ˈskæmpi/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. tôm càng.danh từ
  2. Món tôm (rán với bánh mì vụn).danh từ

Ví dụ

  1. We had scampi with rice for lunch.

  2. The menu listed scampi with garlic sauce.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép