TanroDictionary Sổ từ

scared

/skeəd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của scaređộng từ
  2. Bị hoảng sợ.tính từ

Ví dụ

  1. The loud noise scared the child.

  2. She was scared of the dark room.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép