Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của scaređộng từ
- Bị hoảng sợ.tính từ
Ví dụ
-
The loud noise scared the child.
-
She was scared of the dark room.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép