Nghĩa tiếng Việt
- Bản danh mục, bảng liệt kê; bản phụ lục.danh từEN-VI Dict
- Bảng giờ giấc, biểu thời gian.danh từEN-VI Dict
- Thời hạn.danh từEN-VI Dict
- Kèm danh mục (vào một tư liệu... ); thêm phụ lục (vào một tài liệu... ).động từEN-VI Dict
- Ghi thành bảng giờ giấc, dự định vào bảng giờ giấc.động từEN-VI Dict
- , (thông tục) dự định làm (cái gì) vào ngày giờ đã định.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She checked the schedule before leaving for work.
-
Please check the schedule for our next flight.
-
The project was finished two days ahead of schedule.
-
They schedule the extra notes at the end.
-
We schedule the meeting for Monday morning.