TanroDictionary

schedule

/ˈʃedjuːl/

Anh
0

schedule là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bản danh mục, bảng liệt kê; bản phụ lục; Bảng giờ giấc, biểu thời gian; Thời hạn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bản danh mục, bảng liệt kê; bản phụ lục.danh từEN-VI Dict
  2. Bảng giờ giấc, biểu thời gian.danh từEN-VI Dict
  3. Thời hạn.danh từEN-VI Dict
  4. Kèm danh mục (vào một tư liệu... ); thêm phụ lục (vào một tài liệu... ).động từEN-VI Dict
  5. Ghi thành bảng giờ giấc, dự định vào bảng giờ giấc.động từEN-VI Dict
  6. , (thông tục) dự định làm (cái gì) vào ngày giờ đã định.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She checked the schedule before leaving for work.

  2. Please check the schedule for our next flight.

  3. The project was finished two days ahead of schedule.

  4. They schedule the extra notes at the end.

  5. We schedule the meeting for Monday morning.