TanroDictionary Sổ từ

schematic

/skiːˈmætɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lược đồ, (thuộc) giản đồ, (thuộc) sơ đồ.tính từ
  2. Giản lược, sơ lược.tính từ

Ví dụ

  1. The manual included a schematic drawing.

  2. Her summary was schematic but clear.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép