Nghĩa tiếng Việt
- Lược đồ, (thuộc) giản đồ, (thuộc) sơ đồ.tính từ
- Giản lược, sơ lược.tính từ
Ví dụ
-
The manual included a schematic drawing.
-
Her summary was schematic but clear.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép