Nghĩa tiếng Việt
- Người có học thức, nhà thông thái; nhà học giả (giỏi về văn chương cổ điển Hy-lạp La-mã).danh từ
- Môn sinh.danh từ
- Học sinh được cấp học bổng; học sinh được giảm tiền học.danh từ
- Người học.danh từ
- Ghuôi ỉ.danh từ
- Học rộng, uyên thâm, uyên bác, thông thái.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The scholar spent hours studying old books.
-
As a scholar, she loved learning new ideas.
-
The scholar received help with her school fees.
-
She wants to be a bright scholar.
-
The scholar sat quietly in the back row.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép