TanroDictionary Sổ từ

scotch

/skɒtʃ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. (thuộc) Ê-cốt.tính từ
  2. Nhân dân Ê-cốt.danh từ
  3. Tiếng Ê-cốt.danh từ
  4. Rượu mạnh Ê-cốt, rượu uytky Ê-cốt.danh từ
  5. Đường kẻ, đường vạch (trên đất để chơi nhảy dây).danh từ
  6. Khắc, khía, vạch.động từ
  7. Làm bị thương nhẹ.động từ
  8. Cái chèn bánh xe.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The scotch option was chosen.

  2. The scotch appeared in the report.

  3. He enjoys drinking a glass of scotch.

  4. He kept the scotch on the desk.

  5. They scotch the data carefully.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép