Nghĩa tiếng Việt
- (thuộc) Ê-cốt.tính từ
- Nhân dân Ê-cốt.danh từ
- Tiếng Ê-cốt.danh từ
- Rượu mạnh Ê-cốt, rượu uytky Ê-cốt.danh từ
- Đường kẻ, đường vạch (trên đất để chơi nhảy dây).danh từ
- Khắc, khía, vạch.động từ
- Làm bị thương nhẹ.động từ
- Cái chèn bánh xe.danh từ
Tiếng Nhật
- スコッチ(viết tắt) rượu whisky Scotch
Ví dụ
-
The scotch option was chosen.
-
The scotch appeared in the report.
-
He enjoys drinking a glass of scotch.
-
He kept the scotch on the desk.
-
They scotch the data carefully.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép