TanroDictionary Sổ từ

scrawl

/skrɔːl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chữ viết nguệch ngoạc, bức thư viết nguệch ngoạc; mảnh giấy ghi vội vàng.danh từ
  2. Viết nguệch ngoạc, viết tháu.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Her quick scrawl was hard to read.

  2. He scrawled a note on the door.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép