Nghĩa tiếng Việt
- Chữ viết nguệch ngoạc, chữ viết cẩu thả, bức thư viết nguệch ngoạc, mảnh giấy ghi vội vàng.danh từ
- Tác phẩm văm học viết xoàng; bài báo xoàng.danh từ
- Viết chữ nguệch ngoạc, viết cẩu thả, viết vội vàng.động từ
- Viết xoàng (văn, báo... ).động từ
- Chải (len, bông).động từ
Tiếng Nhật
- 落書きらくがきchữ viết nguệch ngoạc, vẽ bậy, graffiti
Ví dụ
-
His note was a messy scribble on the page.
-
The magazine piece was just a quick scribble.
-
Please scribble your name on this form.
-
He scribbled a short review after dinner.
-
The worker scribbled the wool before spinning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép