Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của scribbleđộng từ
- Chữ viết vội vàng.danh từ
- phân từ hiện tại của scribbleđộng từ
Tiếng Nhật
- 走り書きはしりがきviết vội, viết nguệch ngoạc
Ví dụ
-
She was scribbling ideas on paper.
-
His scribbling was hard to read.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép