Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của seal.động từ
- Sự bịt kín, sự nút kín, sự hàn kín.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She was sealing the envelope with care.
-
The sealing kept the box dry.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép