Nghĩa tiếng Việt
- Sự tìm kiếm, sự lục soát.danh từ
- hiện tại phân từ của searchđộng từ
- Kỹ lưỡng, thấu đáo, triệt để, sâu sắc (sự khám xét, sự quan sát... ).tính từ
- Xuyên vào, thấu vào, thấm thía.tính từ
- phân từ hiện tại của searchđộng từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She saw the searching yesterday.
-
They were searching the room for keys.
-
The teacher asked a searching question.
-
A searching wind blew through the empty valley.
-
searching wind
gió buốt thấu xương
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép