Nghĩa tiếng Việt
- Văn phòng.danh từ
- Nhân viên của một Tổng thư ký, văn phòng của một Tổng thư ký.danh từ
- Nhân viên của một Bộ trưởng chính phủ; văn phòng của một Bộ trưởng chính phủ.danh từ
- Phòng bí thư.danh từ
- Ban bí thư; chức bí thư.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The secretariat sent the report this morning.
-
The secretariat worked late to finish the papers.
-
The secretariat answered many public questions.
-
The secretariat was quiet during the meeting.
-
She joined the secretariat after graduation.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép