TanroDictionary Sổ từ

securing

/səˈkjɔːrɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của secure.động từ

Tiếng Nhật

  • 確保かくほsự bảo đảm, giành được, giữ được (vd: đảm bảo an toàn, giữ chỗ)
  • 固定こていsự cố định, gắn chặt

Ví dụ

  1. He is securing the window before rain.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép