TanroDictionary Sổ từ

seduce

/sɪˈdjuːs/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quyến rũ, dụ dỗ, cám dỗ, rủ rê, làm cho say mê.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He tried to seduce her with many sweet words.

  2. to seduce a woman

    quyến rũ một người đàn bà

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép