Nghĩa tiếng Việt
- Quyến rũ, dụ dỗ, cám dỗ, rủ rê, làm cho say mê.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He tried to seduce her with many sweet words.
-
to seduce a woman
quyến rũ một người đàn bà
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép