TanroDictionary Sổ từ

seductive

/sɪˈdʌktɪv/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có sức quyến rũ, có sức cám dỗ, làm say đắm.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She gave him a seductive smile across the room.

  2. a seductive smile

    nụ cười quyến rũ

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép