Nghĩa tiếng Việt
- Có vẻ như, dường như, coi bộ.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
You seem very happy to see me today.
-
You seem surprise to see me
Bạn có vẻ ngạc nhiên khi thấy tôi.
-
he seems to be a good fellow
anh ta có vẻ là người tốt
-
it seems that he does not understand
coi bộ nó không hiểu
-
there seems to be some misunderstanding
hình như có sự hiểu lầm
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép