TanroDictionary Sổ từ

seldom

/ˈseldəm/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ít khi, hiếm khi.D

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. I seldom see my cousins during the winter.

  2. seldom or never

    ít khi hay không khi nào cả

  3. very seldom

    rất ít khi

  4. not seldom

    thường thường

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép