Nghĩa tiếng Việt
- Sự lựa chọn, sự chọn lọc, sự tuyển lựa.danh từ
- Người (vật) được chọn lựa.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Her selection was based on skill.
-
She was a good selection for the team.
-
Natural selection explains how species evolve over time.
-
the new headmaster is a good selection
ông hiệu trưởng mới là người đã được tuyển lựa cẩn thận
-
natural selection
sự chọn lọc tự nhiên
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép