TanroDictionary Sổ từ

selection

/sɪˈlekʃn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự lựa chọn, sự chọn lọc, sự tuyển lựa.danh từ
  2. Người (vật) được chọn lựa.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Her selection was based on skill.

  2. She was a good selection for the team.

  3. Natural selection explains how species evolve over time.

  4. the new headmaster is a good selection

    ông hiệu trưởng mới là người đã được tuyển lựa cẩn thận

  5. natural selection

    sự chọn lọc tự nhiên

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép