Nghĩa tiếng Việt Sự bán hàng.danh từ Tiếng Nhật 販売はんばいsự bán hàng, tiêu thụ 売りうりsự bán セールスbán hàng 売り渡しうりわたしsự bán, bán giao 外交がいこうngoại giao Ví dụ Selling takes patience and good timing. Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép