TanroDictionary Sổ từ

sellotape

/ˈseləteɪp/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Băng dính bằng xenlulô hoặc chất dẻo (trong suốt).danh từ
  2. Dán băng dính lên (cái gì); vá, gắn (cái gì) bằng băng dính.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She sealed the envelope with sellotape.

  2. He used tape to sellotape the torn page.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép