Nghĩa tiếng Việt
- Băng dính bằng xenlulô hoặc chất dẻo (trong suốt).danh từ
- Dán băng dính lên (cái gì); vá, gắn (cái gì) bằng băng dính.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She sealed the envelope with sellotape.
-
He used tape to sellotape the torn page.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép