TanroDictionary Sổ từ

semicolon

/ˌsemiˈkəʊlən/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dấu chấm phẩy.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Please use a semicolon between the clauses.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép