Nghĩa tiếng Việt
- Xêmina, hội nghị chuyên đề.danh từ
- Nhóm nghiên cứu chuyên đề.danh từ
- Chuyên đề nghiên cứu.danh từ
- Nơi họp (của) nhóm nghiên cứu chuyên đề.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Our seminar starts at nine.
-
The seminar helped the students share ideas.
-
She wrote a seminar on family history.
-
The seminar met in a quiet room.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép