Nghĩa tiếng Việt
- Yêu cầu ai đó đến giúp đỡ.động từ
Tiếng Nhật
- 呼び寄せるよびよせるgọi đến, triệu tập
- 召すめす(kính ngữ) gọi, triệu, mời
Ví dụ
-
I had to send for a plumber because the radiator was leaking.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép