TanroDictionary Sổ từ

senior

/ˈsiːniə(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Senior nhiều tuổi hơn, bố (ghi sau tên họ người, để phân biệt hai bố con cùng tên hay hai ba học sinh cùng tên).tính từ
  2. Nhiều tuổi hơn, cao cấp hơn, lâu năm hơn, ở trình độ cao hơn; ở trình độ cao nhất.tính từ
  3. Người lớn tuổi hơn.danh từ
  4. Người nhiều thâm niên hơn, người chức cao hơn.danh từ
  5. Sinh viên ở lớp thi tốt nghiệp.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. John Smith Senior is the father of John Smith Junior.

  2. The senior members of the family gathered in the hall.

  3. He is my senior by ten years in this company.

  4. My senior approved the final report.

  5. The senior studied hard for graduation.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép