Nghĩa tiếng Việt
- Senior nhiều tuổi hơn, bố (ghi sau tên họ người, để phân biệt hai bố con cùng tên hay hai ba học sinh cùng tên).tính từ
- Nhiều tuổi hơn, cao cấp hơn, lâu năm hơn, ở trình độ cao hơn; ở trình độ cao nhất.tính từ
- Người lớn tuổi hơn.danh từ
- Người nhiều thâm niên hơn, người chức cao hơn.danh từ
- Sinh viên ở lớp thi tốt nghiệp.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
John Smith Senior is the father of John Smith Junior.
-
The senior members of the family gathered in the hall.
-
He is my senior by ten years in this company.
-
My senior approved the final report.
-
The senior studied hard for graduation.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép