TanroDictionary Sổ từ

seo

/sʌ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của search engine optimization.danh từ
  2. Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của search engine optimizer.danh từ

Ví dụ

  1. He kept the seo on the desk.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「seo」

seo

Nghĩa tiếng Việt

  1. tính từ い Săn lại, dăn deo.
  2. động từ Đổ bột giấy vào khuôn và lắc cho thành tờ giấy bản. Thợ seo. Thợ làm giấy bản.

Ví dụ

  • Da seo.