seo
Nghĩa tiếng Việt
- tính từ い Săn lại, dăn deo.
- động từ Đổ bột giấy vào khuôn và lắc cho thành tờ giấy bản. Thợ seo. Thợ làm giấy bản.
Ví dụ
- Da seo.
/sʌ/
He kept the seo on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép