TanroDictionary Sổ từ

serene

/səˈriːn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trong, sáng sủa, quang tạnh (trời).tính từ
  2. Yên lặng, không sóng gió (biển).tính từ
  3. Trầm lặng; thanh bình, thanh thản.tính từ
  4. Ngài, Đức, Tướng công (tiếng tôn xưng).tính từ
  5. Vùng trời trong xanh, vùng trời quang mây tạnh.danh từ
  6. Vùng biển lặng.danh từ
  7. Làm quang.động từ
  8. Làm yên lặng.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The sky was serene after the rain.

  2. The lake stayed serene all morning.

  3. She enjoys a serene life by the lake.

  4. His Serene Highness arrived at the palace today.

  5. A serene opened above the valley.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép