Nghĩa tiếng Việt
- Trong, sáng sủa, quang tạnh (trời).tính từ
- Yên lặng, không sóng gió (biển).tính từ
- Trầm lặng; thanh bình, thanh thản.tính từ
- Ngài, Đức, Tướng công (tiếng tôn xưng).tính từ
- Vùng trời trong xanh, vùng trời quang mây tạnh.danh từ
- Vùng biển lặng.danh từ
- Làm quang.động từ
- Làm yên lặng.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The sky was serene after the rain.
-
The lake stayed serene all morning.
-
She enjoys a serene life by the lake.
-
His Serene Highness arrived at the palace today.
-
A serene opened above the valley.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép