Nghĩa tiếng Việt
- Giảng đạo, thuyết giáo, thuyết pháp.động từ
- Khiển trách, quở mắng, lên lớp (nghĩa bóng).động từ
Ví dụ
-
Do not sermonize when people need help.
-
He began to sermonize after dinner.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép