Nghĩa tiếng Việt
- Cùng nghĩa với rắn: Động vật thuộc loài bò sát, thân dài, có vẩy, thường có nọc độc ở miệngtính từ
Ví dụ
-
The serpentlike trail curved through the grass.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép