TanroDictionary Sổ từ

rắn

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động vật thuộc loài bò sát, thân dài, có vẩy, thường có nọc độc ở miệng.danh từ
  2. Cứng, chịu đựng được sự tác động của lực cơ học.tính từ い
  3. Vững vàng, chịu đựng được mọi tác động của tâm lí, tình cảm.tính từ い
  4. Có hình dạng xác định, không phụ thuộc vào vật chứa.tính từ い

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Rắn độc.

  2. Rắn đổ nọc cho lươn. (tục ngữ)

  3. Rắn như đá.

  4. Lòng rắn lại .

  5. Người đâu mà rắn thế, ai nói cũng trơ ra.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép