Nghĩa tiếng Việt
- Có ích, có thể dùng được; tiện lợi.tính từ
- Tốt bụng, sẵn sàng giúp đỡ; có khả năng giúp đỡ.tính từ
- Bền, có thể dãi dầu (đồ dùng).tính từ
Ví dụ
-
This small knife is serviceable for camping.
-
She is serviceable and always helps neighbors.
-
The boots stayed serviceable through many winters.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép