TanroDictionary Sổ từ

serving

/ˈsɜːvɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. hiện tại phân từ của serveđộng từ
  2. Ống bọc cáp.danh từ
  3. Một phần nhỏ thức ăn, thức uống.danh từ
  4. phân từ hiện tại của serveđộng từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She was serving tea to the guests.

  2. The cable was protected by serving.

  3. A small serving of rice was enough.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép