Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của serveđộng từ
- Ống bọc cáp.danh từ
- Một phần nhỏ thức ăn, thức uống.danh từ
- phân từ hiện tại của serveđộng từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She was serving tea to the guests.
-
The cable was protected by serving.
-
A small serving of rice was enough.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép