Nghĩa tiếng Việt
- Nghiêm khắc; nghiêm nghị.D
- Ác liệt, nghiêm trọng.D
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He moved severely through the crowd.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/səˈvɪrli/
He moved severely through the crowd.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép