TanroDictionary Sổ từ

sewage

/ˈsuːɪdʒ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nước cống, rác cống.danh từ
  2. Bón tưới bằng nước cống; bón bằng rác cống.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The sewage smelled terrible after the heavy rain.

  2. Farmers once used sewage to fertilize the fields.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép