Nghĩa tiếng Việt
- Nước cống, rác cống.danh từ
- Bón tưới bằng nước cống; bón bằng rác cống.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The sewage smelled terrible after the heavy rain.
-
Farmers once used sewage to fertilize the fields.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép