Nghĩa tiếng Việt
- Tập dượt đấu quyền với một đấu thủ vô hình.động từ
Ví dụ
-
He shadow-boxed for ten minutes before class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈʃæˌdoʊˈbɑːks/
He shadow-boxed for ten minutes before class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép