TanroDictionary Sổ từ

shake-up

/ˈʃeɪˌkəp/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cú thúc (để ra khỏi tình trạng lề mề trì trệ).danh từ
  2. Sự cải tổ (chính phủ... ).danh từ

Tiếng Nhật

  • 更迭こうてつsự thay đổi nhân sự, cách chức, thay thế (bộ trưởng)

Ví dụ

  1. The new boss wanted a shake-up in the office.

  2. He kept the shake-up on the desk.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép