Nghĩa tiếng Việt
- Cú thúc (để ra khỏi tình trạng lề mề trì trệ).danh từ
- Sự cải tổ (chính phủ... ).danh từ
Tiếng Nhật
- 更迭こうてつsự thay đổi nhân sự, cách chức, thay thế (bộ trưởng)
Ví dụ
-
The new boss wanted a shake-up in the office.
-
He kept the shake-up on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép