TanroDictionary Sổ từ

shanghai

/ˌʃæŋˈhaɪ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. , (từ lóng) bắt cóc (để lên làm ở tàu biển).động từ
  2. Dùng thủ đoạn bắt ép (phải làm gì).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. They tried to shanghai him onto the ship.

  2. He shanghaied his friend into joining the game.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép