Nghĩa tiếng Việt
- , (từ lóng) bắt cóc (để lên làm ở tàu biển).động từ
- Dùng thủ đoạn bắt ép (phải làm gì).động từ
Tiếng Nhật
- 上海シャンハイThượng Hải (Trung Quốc)
Ví dụ
-
They tried to shanghai him onto the ship.
-
He shanghaied his friend into joining the game.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép